Buổi đực buổi cái

Direct English translation

One time male, one time female.

Equivalent English version

By fits and starts

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng thất thường, lúc lúc không, không ổn định hoặc không đều đặn. Thường dùng để nói về công việc, thu nhập, sinh hoạt hay việc làm ăn bấp bênh.
English explanation
Describes something irregular and inconsistent, happening on and off rather than steadily. It is often used for unstable work, income, daily living, or uncertain business conditions.